đèn ba cực

đèn ba cực

Đèn ba cực được sử dụng để khuếch đại tín hiệu điện trong một mạch đơn giản.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đèn ba cực một loại đèn điện tử chân không, ba điện cực chính: cực phát (catốt), cực thu (anốt) cực lưới (grid). Đèn này được sử dụng để khuếch đại tín hiệu điện hoặc chuyển mạch trong các mạch điện tử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đèn ba cực được phát minh vào đầu thế kỷ 20, đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của radio máy tính. (Đèn ba cực thiết bị điện tử ba điện cực, giúp khuếch đại tín hiệu.)
    • Kỹ thuật viên đã thay thế đèn ba cực trong bộ khuếch đại âm thanh. (Người thợ đã thay một linh kiện điện tử ba điện cực vào thiết bị khuếch đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đèn ba cực lưỡng tính": một biến thể của đèn ba cực, thêm chức năng chuyển mạch hai chiều.

    • Đèn ba cực lưỡng tính thường dùng trong các mạch dao động tần số cao. (Loại đèn ba cực đặc biệt này được ứng dụng trong thiết bị phát sóng.)
  • "đèn ba cực điều khiển": đèn ba cực cực lưới được thiết kế để điều chỉnh dòng điện.

    • Đèn ba cực điều khiển giúp kiểm soát chính xác tín hiệu ra. (Thiết bị này điều chỉnh dòng điện qua cực lưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Đèn hai cực (danh từ): đèn điện tử chỉ hai điện cực (catốt anốt), như diode.

    • Đèn hai cực chỉ cho dòng điện chạy theo một chiều. (Khác với đèn ba cực, đèn hai cực không cực lưới.)
  • Đèn bốn cực (danh từ): đèn điện tử bốn điện cực, thêm một cực lưới nữa so với đèn ba cực.

    • Đèn bốn cực khả năng khuếch đại mạnh hơn đèn ba cực. (Loại đèn này phức tạp hơn dùng trong các mạch cao cấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Triode (danh từ, từ mượn tiếng Anh): tên gọi quốc tế của đèn ba cực.
    • Triode thuật ngữ kỹ thuật dùng để chỉ đèn ba cực. (Cả hai từ đều chỉ cùng một loại linh kiện.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "đèn ba cực" do đây thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành.)